inflectional

/in'flekʃənl/ Cách viết khác : (inflectional) /in'flekʃənl/
Học thuật
Thân thiện
inflectional

Inflectional endings change the meaning of a word.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) (Thuộc về) biến tố: Dùng để mô tả các yếu tố ngôn ngữ (như hậu tố, thay đổi bên trong từ) biểu thị các chức năng ngữ pháp như thì, cách, ngôi, số, giống không làm thay đổi từ loại cơ bản của từ.
    • (Toán học) (Thuộc về) sự uốn cong: Liên quan đến điểm hoặc đường uốn cong trên một đồ thị hoặc hình học.
    • (Thuộc về) chỗ cong, góc cong: Mô tả đặc điểm của một đường hoặc bề mặt sự cong.
dụ sử dụng
  • Ngôn ngữ học:
    • Adding "-s" to make "cats" is an inflectional process. (Việc thêm "-s" để tạo thành "cats" một quá trình biến tố.)
    • The inflectional suffix "-ed" indicates past tense in English. (Hậu tố biến tố "-ed" biểu thị thì quá khứ trong tiếng Anh.)
  • Toán học:
    • We calculated the inflectional point of the curve. (Chúng tôi đã tính toán điểm uốn của đường cong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Inflectional morphology: Hình thái học biến tố. Đây một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu về cách các từ biến đổi hình thái để thể hiện các mối quan hệ ngữ pháp.
    • Studying inflectional morphology helps us understand how languages express tense and number. (Nghiên cứu hình thái học biến tố giúp chúng ta hiểu ngôn ngữ biểu đạt thì số như thế nào.)
  • Inflectional ending: Kết thúc biến tố. Một phụ tố (thường hậu tố) được thêm vào một từ để biểu thị một chức năng ngữ pháp.
    • The word "walked" has the inflectional ending "-ed". (Từ "walked" kết thúc biến tố "-ed".)
Biến thể từ gần giống
  • Inflection (danh từ):
    • Sự biến tố: The inflection of verbs is complex in some languages. (Sự biến tố của động từ rất phức tạp trong một số ngôn ngữ.)
    • Điểm uốn, sự uốn cong: The road has a sharp inflection ahead. (Con đường một khúc uốn cong gắt phía trước.)
  • Inflectionally (trạng từ): Một cách biến tố, liên quan đến biến tố.
    • These words are related inflectionally. (Những từ này liên hệ với nhau về mặt biến tố.)
  • Inflectionless (tính từ): Không sự biến tố.
    • Some languages are almost inflectionless. (Một số ngôn ngữ gần như không biến tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ học:
    • Grammatical: (thuộc về) ngữ pháp. (Từ này rộng hơn, bao hàm cả biến tố các hiện tượng ngữ pháp khác.)
    • Morphological: (thuộc về) hình thái học. (Chỉ chung về cấu trúc hình thái của từ.)
  • Toán học/Chung:
    • Curvature: độ cong.
    • Bending: sự uốn cong.
Từ trái nghĩa
  • Ngôn ngữ học:
    • Derivational: (thuộc về) cấu tạo từ. (Tạo ra từ mới, thường thay đổi từ loại, dụ: "teach" (động từ) -> "teacher" (danh từ).)
    • Isolating: đơn lập. (Thuộc về ngôn ngữ không sử dụng hoặc sử dụng rất ít biến tố, như tiếng Việt.)
Lưu ý sử dụng
  • Trong ngôn ngữ học, inflectional thường được dùng đối lập với derivational. Biến tố (inflectional) không tạo ra từ mới chỉ bổ sung thông tin ngữ pháp cho từ gốc ( dụ: "cat" -> "cats" vẫn danh từ). Trong khi đó, cấu tạo từ (derivational) thường tạo ra một từ mới, có thể thuộc từ loại khác ( dụ: "happy" (tính từ) -> "happiness" (danh từ)).
  • Trong toán học, thuật ngữ inflection point (điểm uốn) phổ biến hơn cả.
inflectional

Inflectional endings change the meaning of a word.

tính từ
  1. (thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong
  2. (toán học) uốn
    • inflexional asymptote
      tiệm cận uốn
  3. (âm nhạc) chuyển điệu
  4. (ngôn ngữ học) (thuộc) biến tố

Từ có nhắc đến "inflectional"