inflexibility

/in,fleksə'biliti/
danh từ
  1. tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng
  2. (nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inflexibility
The coach noted the gymnast's inflexibility during the stretching routine.