inflexion

/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection) /in'flekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự uốn, sự gập, chỗ uốn
    • Saluer quelqu'un d'une inflexion du corps
      gập mình chào ai
    • Les inflexions d'un fleuve
      những chỗ uốn cong của con sông
    • Point d'inflexion
      (toán học) điểm uốn
  2. (nghĩa bóng) sự đổi hướng, sự chuyển hướng
    • L'inflexion d'une attitude politique
      sự đổi hướng của một thái độ chính trị
  3. sự chuyển điệu, sự chuyển giọng
    • Inflexion de voix
      sự chuyển giọng nói
  4. (ngôn ngữ học) sự biến tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "inflexion"

inflexion
Une rivière suit une douce inflexion à travers la vallée.