infrastructure

/'infrə,strʌktʃə/
danh từ giống cái
  1. (xây dựng) nền
  2. (triết học) cơ sở hạ tầng
  3. (hàng không) thiết bị mặt đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "infrastructure"

infrastructure
Une nouvelle infrastructure routière traverse la campagne.