ingénuité

danh từ giống cái
  1. sự ngây thơ, sự chất phác
  2. (sử học) thân thế tự do

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ingénuité
Une jeune fille montre son ingénuité en croyant une histoire fantastique.