ingambe

Học thuật
Thân thiện
ingambe

Malgré son âge, le vieil homme reste ingambe et monte les escaliers sans aide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đi đứng nhanh nhẹn, hoạt bát: Dùng để miêu tả một người dáng đi nhanh nhẹn, linh hoạt dễ dàng.
    • Nhanh nhẹn, lanh lợi: Có thể dùng để chỉ tính cách hoạt bát, nhanh trí.
  2. Danh từ:

    • Người đi đứng nhanh nhẹn: Chỉ một người dáng đi hoặc phong thái nhanh nhẹn, linh hoạt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Malgré son âge, il est encore très ingambe. ( đã có tuổi, ông ấy vẫn còn rất nhanh nhẹn.)
    • Une personne ingambe monte les escaliers sans difficulté. (Một người nhanh nhẹn leo cầu thang không chút khó khăn.)
  • Danh từ:

    • C'est un ingambe, il se déplace avec agilité. (Anh tamột người nhanh nhẹn, di chuyển rất linh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être encore ingambe": vẫn còn nhanh nhẹn, khỏe mạnh (thường nói về người cao tuổi).
    • À quatre-vingts ans, ma grand-mère est encore ingambe. (Ở tuổi tám mươi, tôi vẫn còn rất nhanh nhẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingambité (danh từ giống cái, ít dùng): sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát.
  • Leste (tính từ): nhanh nhẹn, thoăn thoắt.
  • Agile (tính từ): linh hoạt, nhanh nhẹn.
Từ đồng nghĩa
  • Alerte: tỉnh táo, nhanh nhẹn.
  • Vif: lanh lợi, nhanh nhẹn.
  • Délié: thanh thoát, nhẹ nhàng.
Từ trái nghĩa
  • Lourd: nặng nề, chậm chạp.
  • Maladroit: vụng về.
  • Lent: chậm chạp.
ingambe

Malgré son âge, le vieil homme reste ingambe et monte les escaliers sans aide.

tính từ
  1. đi đứng nhanh nhẹn
danh từ
  1. người đi đứng nhanh nhẹn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ingambe"