ingambe

tính từ
  1. đi đứng nhanh nhẹn
danh từ
  1. người đi đứng nhanh nhẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ingambe"

ingambe
Malgré son âge, le vieil homme reste ingambe et monte les escaliers sans aide.