ingouvernable

Học thuật
Thân thiện
ingouvernable

Le pays est devenu ingouvernable après la crise.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cai trị được, không thể quảnđược: Dùng để mô tả một người, một nhóm người, một tổ chức hoặc một tình huống rất khó hoặc không thể kiểm soát, điều khiển hoặc lãnh đạo một cách hiệu quả.
    • Bất trị, ngang ngạnh: Có thể dùng để mô tả một đứa trẻ hoặc một người hành vi rất khó bảo, không chịu nghe lời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après la révolution, le pays est devenu ingouvernable. (Sau cuộc cách mạng, đất nước đã trở nên không thể cai trị được.)
    • Cet enfant est complètement ingouvernable ! (Đứa trẻ này hoàn toàn bất trị/không thể bảo ban được!)
    • La situation économique est ingouvernable. (Tình hình kinh tế không thể kiểm soát được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une foule ingouvernable": một đám đông không thể kiểm soát.

    • Les manifestants ont formé une foule ingouvernable. (Những người biểu tình đã tạo thành một đám đông không thể kiểm soát.)
  • "rendre quelque chose ingouvernable": làm cho cái gì đó trở nên không thể quản lý.

    • Les conflits internes ont rendu l'entreprise ingouvernable. (Những mâu thuẫn nội bộ đã làm cho công ty trở nên không thể quảnđược.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingouvernabilité (danh từ giống cái): tính chất không thể cai trị, tình trạng bất trị.
    • L'ingouvernabilité d'un pays peut mener au chaos. (Tình trạng không thể cai trị của một đất nước có thể dẫn đến hỗn loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Incontrôlable: không thể kiểm soát.
  • Indiscipliné: kỷ luật.
  • Réfractaire: cứng đầu, khó bảo.
  • Indomptable: không thể khuất phục.
Từ trái nghĩa
  • Gouvernable: có thể cai trị được, dễ bảo.
  • Contrôlable: có thể kiểm soát được.
  • Docile: dễ bảo, ngoan ngoãn.
  • Souple: mềm dẻo, dễ uốn nắn.
Các cụm từ liên quan
  • Être ingouvernable: ở trong tình trạng không thể cai trị.
    • Sans autorité claire, une équipe peut être ingouvernable. (Không quyền lực rõ ràng, một đội nhóm có thể trở nên không thể quản lý.)
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une humeur ingouvernable: tâm trạng rất xấu, không thể nào chiều theo được.
    • Depuis son échec, il est d'une humeur ingouvernable. (Kể từ khi thất bại, anh ta tâm trạng rất xấu/khó chiều.)
ingouvernable

Le pays est devenu ingouvernable après la crise.

tính từ
  1. không cai trị được
    • Peuple ingouvernable
      dân tộc không cai trị được

Từ trái nghĩa