inhibition

/,inhi'biʃn/
danh từ giống cái
  1. sự ức chế
    • Inhibition conditionnelle
      sự ức chếđiều kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inhibition
L'étudiant surmonte son inhibition et lève la main en classe.