inhibition

/,inhi'biʃn/
danh từ
  1. sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế
  2. (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

inhibition
A child feels no inhibition while singing on stage.