inhospitalier

tính từ
  1. không mến khách, không hiếu khách
    • Peuple inhospitalier
      dân tộc không mến khách
  2. không niềm nở, không ân cần
    • Accueil inhospitalier
      sự đón tiếp không ân cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inhospitalier
Un village inhospitalier se dresse sur une colline rocheuse et aride.