hospitalier

tính từ
  1. hiếu khách
    • Tradition hospitalière
      truyền thống hiếu khách
    • Pays hospitalier
      đất nước hiếu khách
  2. (từ nghĩa , tôn giáo) tế bần, làm phước (tu sĩ)
  3. xem hôpital 1

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "hospitalier"

Từ có nhắc đến "hospitalier"