inhumain

tính từ
  1. (văn học) vô nhân đạo
    • Un coeur inhumain
      một trái tim vô nhân đạo
    • Action inhumaine
      hành động vô nhân đạo
  2. thiếu tính người
  3. (thân mật) khó ve vãn, vô tình
    • Une femme inhumaine
      một người phụ nữ khó ve vãn
danh từ giống cái
  1. người phụ nữ khó ve vãn, người phụ nữ vô tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inhumain"

Từ có nhắc đến "inhumain"

inhumain
Une action inhumaine laisse des blessures profondes.