inhumanity

/,inhju:'mæniti/
danh từ
  1. tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man
  2. điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành độngnhân đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inhumanity
A soldier shows inhumanity by ignoring the cries of a wounded civilian.