initialer

/i'niʃələ/ Cách viết khác : (initialler) /i'niʃələ/
Học thuật
Thân thiện
initialer

A colleague asks for an initialer on the document.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tắt; người viết tên tắt: Một người thực hiện hành động hoặc viết các chữ cái đầu của tên mình (chữ ký tắt) thay vì chữ ký đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As the manager, he was the primary initialer on all departmental memos. ( quản lý, anh ấy người tắt chính trên tất cả các bản ghi nhớ của bộ phận.)
    • The document requires the signature of the authorizer and the initialer. (Tài liệu yêu cầu chữ ký của người ủy quyền người tắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ initialer thường được sử dụng trong các ngữ cảnh hành chính, văn phòng hoặc pháp để phân biệt người phê duyệt cuối cùng (với chữ ký đầy đủ) với người xem xét, đồng ý hoặc nhận biết nội dung (với chữ ký tắt).
    • In this workflow, the analyst is the initialer, and the director is the signatory. (Trong quy trình làm việc này, nhà phân tích người tắt, giám đốc người chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Initial (động từ): tắt, viết tắt.
    • Please initial each page of the contract. (Vui lòng tắt vào từng trang của hợp đồng.)
  • Initial (danh từ): chữ cái đầu, chữ viết tắt.
    • Her initials are A.B. (Chữ viết tắt tên ấy A.B.)
  • Initialler: Cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "initialer".
Từ đồng nghĩa
  • Abbreviated signer: người tắt.
  • Paraphraser: người tắt (từ này ít phổ biến mang tính chuyên ngành hơn).
Lưu ý
  • Initialer một danh từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường mô tả hành động ("to initial") hoặc nói "the person who initials" hơn sử dụng danh từ "initialer".
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến liên quan trực tiếp.
initialer

A colleague asks for an initialer on the document.

danh từ
  1. người tắt; người viết tên tắt

Từ gần giống