initiation

/i,niʃi'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ thụ pháp
  2. lễ kết nạp, sự kết nạp (vào hội kín)
  3. sự khai tâm, sự nhập môn
    • L'initiation à la philosophie
      sự nhập môn triết học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "initiation"

initiation
Une jeune fille suit une initiation à la poterie dans un atelier.