initiation

/i,niʃi'eiʃn/
danh từ
  1. sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
  2. sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
  3. sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "initiation"

initiation
A young woman lights a candle during her initiation ceremony.