innervation

/,inə:'veiʃn/
Học thuật
Thân thiện
innervation

L'innervation du bras permet les mouvements précis de la main.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu học) Sự phân bố thần kinh: Chỉ sự cung cấp phân bố các dây thần kinh đến một cơ quan, một hoặc một vùng cụ thể của cơ thể. mô tả mạng lưới thần kinh chi phối chức năng của một bộ phận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'innervation du cœur est complexe. (Sự phân bố thần kinh của tim rất phức tạp.)
    • Une lésion peut affecter l'innervation des muscles de la main. (Một tổn thương có thể ảnh hưởng đến sự phân bố thần kinh của các bàn tay.)
    • Le médecin étudie l'innervation de cette région anatomique. (Bác sĩ đang nghiên cứu sự phân bố thần kinh của vùng giải phẫu này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Innervation motrice": sự phân bố thần kinh vận động (chi phối các cử động của ).

    • L'innervation motrice du bras provient du plexus brachial. (Sự phân bố thần kinh vận động của cánh tay xuất phát từ đám rối cánh tay.)
  • "Innervation sensitive": sự phân bố thần kinh cảm giác (chi phối cảm giác).

    • L'innervation sensitive de la peau du visage est très riche. (Sự phân bố thần kinh cảm giác của da mặt rất phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Innerver (động từ): phân bố thần kinh đến, chi phối thần kinh.

    • Le nerf sciatique innerve une grande partie de la jambe. (Dây thần kinh tọa chi phối thần kinh cho một phần lớn của chân.)
  • Dénervation (danh từ giống cái): sự cắt đứt phân bố thần kinh, sự mất chi phối thần kinh.

    • La dénervation d'un muscle entraîne son atrophie. (Sự mất chi phối thần kinh của một dẫn đến teo cơ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Distribution nerveuse: sự phân bố thần kinh (cụm từ mô tả gần nghĩa).
  • Contrôle nerveux: sự kiểm soát bằng thần kinh (nhấn mạnh chức năng điều khiển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "innervation" trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "innervation".

innervation

L'innervation du bras permet les mouvements précis de la main.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) học sự phân bố thần kinh

Từ gần giống