innocuité

danh từ giống cái
  1. tính không hại, tính không độc
    • L'innocuité d'un aliment
      tính không độc của một thức ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

innocuité
L'innocuité de ce fruit est vérifiée par un scientifique.