inobservance

/,inəb'zə:vəns/
Học thuật
Thân thiện
inobservance

The driver's inobservance of the traffic signal caused a minor collision.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý: Trạng thái không chú ý, không để mắt tới hoặc không nhận thấy điều đó.
    • Sự không thi hành, sự không chấp hành: Hành động không tuân theo, không thực hiện một quy tắc, luật lệ hoặc nghĩa vụ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His inobservance of the warning signs led to the accident. (Sự thiếu chú ý của anh ấy đối với các biển cảnh báo đã dẫn đến tai nạn.)
    • The inobservance of the new safety protocol caused concern among the staff. (Việc không chấp hành giao thức an toàn mới đã gây ra lo ngại trong đội ngũ nhân viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inobservance of duty": sự sao lãng nhiệm vụ, không thực hiện bổn phận.

    • The officer was reprimanded for inobservance of duty. (Viên sĩ quan bị khiển trách sự sao lãng nhiệm vụ.)
  • "Inobservance of tradition": sự không tuân thủ truyền thống.

    • His inobservance of family tradition disappointed his parents. (Việc anh ấy không tuân thủ truyền thống gia đình đã làm cha mẹ thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Inobservant (tính từ): thiếu quan sát, không chú ý.

    • An inobservant driver is a danger on the road. (Một tài xế thiếu quan sát mối nguy hiểm trên đường.)
  • Nonobservance (danh từ): sự không tuân thủ (có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế).

Từ đồng nghĩa
  • Disregard: sự coi thường, không để ý tới.
  • Neglect: sự sao lãng, sự bỏ bê.
  • Noncompliance: sự không tuân thủ.
Từ trái nghĩa
  • Observance: sự tuân thủ, sự chú ý.
  • Attention: sự chú ý.
  • Compliance: sự tuân thủ.
inobservance

The driver's inobservance of the traffic signal caused a minor collision.

danh từ
  1. sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý
  2. sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...)

Từ gần giống