inobservant

/,inəb'zə:vənt/
Học thuật
Thân thiện
inobservant

An inobservant driver missed the stop sign at the intersection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu quan sát, không chú ý: Chỉ trạng thái không để ý, không nhận thấy những chi tiết hoặc sự việc xung quanh.
    • Không tuân thủ, không chấp hành: Chỉ việc không tuân theo, không thực hiện (các quy tắc, luật lệ, nghi thức).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was inobservant of the changes in the schedule. (Anh ấy đã không để ý đến những thay đổi trong lịch trình.)
    • An inobservant driver is a danger on the road. (Một tài xế thiếu quan sát mối nguy hiểm trên đường.)
    • The citizen was criticized for being inobservant of the local customs. (Người dân đó bị chỉ trích không tuân theo phong tục địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inobservant of": không chú ý đến, không tuân thủ điều đó.
    • She is often inobservant of social etiquette. ( ấy thường không chú ý đến nghi thức xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Inobservance (danh từ): sự thiếu quan sát; sự không tuân thủ.
    • His inobservance of the rules led to his disqualification. (Việc anh ta không tuân thủ các quy tắc đã dẫn đến việc bị loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Unobservant: không quan sát, không để ý.
  • Heedless: thiếu thận trọng, không chú ý.
  • Negligent: cẩu thả, (đối với nhiệm vụ).
  • Noncompliant: không tuân thủ.
Từ trái nghĩa
  • Observant: tinh ý, hay quan sát; tuân thủ.
  • Attentive: chăm chú, chú ý.
  • Compliant: tuân thủ.
inobservant

An inobservant driver missed the stop sign at the intersection.

tính từ
  1. thiếu quan sát, thiếu chú ý
  2. không thi hành, không chấp hành (luật lệ...)

Từ gần giống