inoculate

/i'nɔkleit/
ngoại động từ
  1. chủng, tiêm chủng
    • to inoculate somebody with the smallpox
      chủng phòng bệnh đậu mùa cho ai
  2. tiêm nhiễm cho (ai)
  3. (nông nghiệp) ghép (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "inoculate"

inoculate
The nurse will inoculate the children against the flu.