immunise

/'imju:naiz/ Cách viết khác : (immunise) /'imju:naiz/
ngoại động từ
  1. gây miễn dịch
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
    • to immunize a time-bomb
      làm mất tác hại một quả bom nổ chậm; tháo kíp một quả bom nổ chậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "immunise"

immunise
The nurse will immunise the children at the school clinic.