inoculation

/i,nɔkju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
inoculation

L'inoculation du vaccin est une étape importante de la prévention.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự nhiễm truyền, sự chủng: Hành động đưa một tác nhân (như virus, vi khuẩn) vào cơ thể một cách kiểm soát, thường để tạo ra khả năng miễn dịch chống lại một bệnh cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'inoculation d'un virus. (Sự nhiễm truyền một virus.)
    • L'inoculation est une méthode préventive importante. (Việc chủng ngừamột phương pháp phòng ngừa quan trọng.)
    • Avant l'inoculation, le médecin a vérifié les antécédents médicaux du patient. (Trước khi tiêm chủng, bác sĩ đã kiểm tra tiền sử bệnh của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inoculation préventive": sự chủng ngừa phòng ngừa.

    • L'inoculation préventive a permis d'éradiquer certaines maladies. (Việc chủng ngừa phòng ngừa đã cho phép thanh toán một số bệnh.)
  • "Inoculation expérimentale": sự nhiễm truyền thực nghiệm (trong nghiên cứu).

    • Les chercheurs ont procédé à l'inoculation expérimentale sur des modèles animaux. (Các nhà nghiên cứu đã tiến hành nhiễm truyền thực nghiệm trên các mô hình động vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Inoculer (động từ): chủng, nhiễm truyền.

    • Il faut inoculer le vaccin par voie intramusculaire. (Cần phải tiêm chủng vaccine bằng đường bắp.)
  • Inoculable (tính từ): có thể chủng được, có thể nhiễm truyền.

    • Une souche virale inoculable. (Một chủng virus có thể nhiễm truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Vaccination: sự tiêm chủng, sự chủng ngừa (thường dùng với vaccine).
  • Immunisation: sự gây miễn dịch.
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à une inoculation: tiến hành một lần chủng ngừa.

    • Le personnel médical va procéder à l'inoculation. (Nhân viên y tế sẽ tiến hành việc tiêm chủng.)
  • Réaction à l'inoculation: phản ứng với việc chủng ngừa.

    • Une légère fièvre est une réaction courante à l'inoculation. (Sốt nhẹmột phản ứng phổ biến với việc tiêm chủng.)
inoculation

L'inoculation du vaccin est une étape importante de la prévention.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự nhiễm truyền, sự chủng
    • L'inoculation d'un virus
      sự nhiễm truyền một virut