inouï

Học thuật
Thân thiện
inouï

Une performance de danse aérienne dans ce cirque était tout simplement inouïe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lạ lùng, phi thường, khó tin: Dùng để mô tả một điều đó vượt xa mức độ bình thường, đến mức gây ngạc nhiên, sửng sốt. nhấn mạnh tính chất cực đoan, hiếm có.
    • Chưa từng nghe thấy, chưa từng : (Nghĩa , ít dùng hơn) Chỉ một điều chưa từng được nghe nói đến, chưa từng xảy ra trước đây.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est une nouvelle inouïe ! (Đómột tin tức khó tin/lạ lùng!)
    • Il a fait preuve d'un courage inouï. (Anh ấy đã thể hiện một lòng dũng cảm phi thường.)
    • Une dépense inouïe a été engagée pour ce projet. (Một khoản chi tiêu khổng lồ/phi thường đã được thực hiện cho dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à un degré inouï": ở một mức độ phi thường, chưa từng .

    • La technologie a progressé à un degré inouï ces dernières années. (Công nghệ đã tiến bộmột mức độ phi thường trong những năm gần đây.)
  • "d'une audace inouïe": với một sự táo bạo phi thường.

    • Le peintre a osé des couleurs d'une audace inouïe. (Họa đã dám sử dụng những màu sắc với một sự táo bạo phi thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Inouïment (phó từ): một cách phi thường, cực kỳ.
    • Il est inouïment talentueux. (Anh ấy tài năng một cách phi thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Extraordinaire: phi thường, khác thường.
  • Incroyable: không thể tin được.
  • Prodigieux: kỳ diệu, phi thường.
  • Exceptionnel: đặc biệt, ngoại lệ.
Từ trái nghĩa
  • Banal: tầm thường, phổ biến.
  • Ordinaire: bình thường, thông thường.
  • Courant: thường xảy ra, phổ biến.
inouï

Une performance de danse aérienne dans ce cirque était tout simplement inouïe.

tính từ
  1. lạ lùng, phi thường
    • Une cruauté inouïe
      một sự tàn ác phi thường
  2. (từ ; nghĩa ) chưa từng nghe

Từ trái nghĩa

Từ gần giống