ennui

/á»´:'nwi:/
Học thuật
Thân thiện
ennui

Une jeune fille regarde par la fenêtre avec ennui.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mối buồn phiền, sự chán chường: "ennui" chỉ một trạng thái tinh thần của sự buồn bã, mệt mỏi không hứng thú, thường phát sinh từ sự nhàm chán, thiếu kích thích hoặc không mục đích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'ennui l'a envahi pendant les longues vacances. (Nỗi buồn chán đã xâm chiếm anh ta trong suốt kỳ nghỉ dài.)
    • Elle lut un livre pour combattre son ennui. ( ấy đọc một cuốn sách để chống lại sự chán nản của mình.)
    • L'ennui de la routine quotidienne est parfois accablant. (Nỗi chán ngán của thói quen hàng ngày đôi khi thật nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans l'ennui": rơi vào tình trạng buồn chán.

    • Sans projets, il risque de tomber dans l'ennui. (Không dự án nào, anh ta nguy rơi vào tình trạng buồn chán.)
  • "mourir d'ennui": chán chết đi được (cách nói nhấn mạnh sự buồn chán cực độ).

    • Cette conférence est si longue que j'en meurs d'ennui. (Bài thuyết trình này dài đến nỗi tôi chán chết đi được.)
Biến thể từ gần giống
  • Ennuyer (động từ): làm cho buồn chán, làm phiền.

    • Ce film m'ennuie. (Bộ phim này làm tôi chán.)
  • Ennuyeux, ennuyeuse (tính từ): buồn chán, tẻ nhạt.

    • C'est une tâche ennuyeuse. (Đómột nhiệm vụ tẻ nhạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mélancolie: nỗi sầu muộn, u sầu.
  • Lassitude: sự mệt mỏi, chán nản.
  • Désoeuvrement: sự nhàn rỗi, không việc gì làm (dẫn đến chán nản).
Từ trái nghĩa
  • Enthousiasme: sự nhiệt tình, hăng hái.
  • Intérêt: sự thích thú, quan tâm.
  • Excitation: sự phấn khích.
ennui

Une jeune fille regarde par la fenêtre avec ennui.

danh từ giống đực
  1. mối buồn phiền
  2. sự chán

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ennui"

Từ có nhắc đến "ennui"