ennui

/á»´:'nwi:/
danh từ giống đực
  1. mối buồn phiền
  2. sự chán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ennui"

Từ có nhắc đến "ennui"

ennui
Une jeune fille regarde par la fenêtre avec ennui.