inquirer

/in'kwaiərə/ Cách viết khác : (enquiry) /in'kwaiəri/
Học thuật
Thân thiện
inquirer

The inquirer raises a hand to ask a question during the lecture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hỏi, người đặt câu hỏi: Một người tìm kiếm thông tin hoặc kiến thức bằng cách đặt ra câu hỏi.
    • Người điều tra, người thẩm tra: Một người tiến hành tìm hiểu hoặc điều tra chính thức về một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The teacher welcomed every inquirer in the class. (Giáo viên chào đón mọi người đặt câu hỏi trong lớp.)
    • As a journalist, she was a persistent inquirer into government corruption. ( một nhà báo, ấy một người điều tra kiên trì về tham nhũng chính phủ.)
    • The help desk assistant was patient with each inquirer. (Nhân viên bàn trợ giúp rất kiên nhẫn với từng người hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An earnest inquirer": Một người hỏi chân thành, nghiêm túc tìm kiếm sự thật hoặc kiến thức.
    • He was an earnest inquirer about the philosophical meaning of life. (Anh ấy một người hỏi chân thành về ý nghĩa triết học của cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Inquire (Động từ): Hỏi, điều tra.
    • I will inquire about the train schedule. (Tôi sẽ hỏi về lịch trình tàu.)
  • Inquiry (Danh từ): Sự điều tra, thẩm tra; câu hỏi.
    • The committee launched an official inquiry. (Ủy ban đã mở một cuộc điều tra chính thức.)
  • Enquirer/Enquiry (Danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "inquirer/inquiry".
Từ đồng nghĩa
  • Questioner: Người đặt câu hỏi.
  • Investigator: Người điều tra.
  • Asker: Người hỏi.
Thành ngữ liên quan
  • "The spirit of an inquirer": Tinh thần của một người ham học hỏi, luôn đặt câu hỏi.
    • A good scientist must have the spirit of an inquirer. (Một nhà khoa học giỏi phải tinh thần của một người ham tìm tòi.)
inquirer

The inquirer raises a hand to ask a question during the lecture.

danh từ
  1. người điều tra, người thẩm tra

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "inquirer"