inquiéter

ngoại động từ
  1. làm cho lo lắng
    • Cette nouvelle m'inquiète
      tin đó làm cho tôi lo lắng
  2. quấy rối, làm cho ăn không ngon ngủ không yên
    • La région n'a pas été inquiétée par l'ennemi
      vùng đó không bị quân địch quấy rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống