inracontable

Học thuật
Thân thiện
inracontable

La joie de l'enfant est inracontable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể kể ra, không thể diễn tả được: Dùng để miêu tả một cảm xúc, trải nghiệm, hoặc sự việc quá mãnh liệt, phi thường hoặc phức tạp đến mức không thể dùng lời nói để truyền đạt lại một cách đầy đủ hoặc chính xác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une joie inracontable l'illuminait. (Một niềm vui không thể kể ra đang chiếu sáng khuôn mặt anh ấy.)
    • Ils ont vécu une aventure inracontable. (Họ đã trải qua một cuộc phiêu lưu không thể diễn tả nổi.)
    • La beauté du paysage était inracontable. (Vẻ đẹp của phong cảnh thật không thể tả xiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un bonheur inracontable": một hạnh phúc không thể diễn tả.
    • La naissance de son enfant fut un bonheur inracontable. (Sự ra đời của đứa con là một hạnh phúc không thể diễn tả.)
  • "une horreur inracontable": một nỗi kinh hoàng không thể kể lại.
    • Les survivants ont été témoins d'horreurs inracontables. (Những người sống sót đã chứng kiến những nỗi kinh hoàng không thể kể lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Inénarrable (adj): không thể kể lại, rất buồn cười hoặc kỳ lạ (thường mang sắc thái hài hước hoặc lạ lùng).
    • Une histoire inénarrable. (Một câu chuyện kỳ lạ khó tả / rất buồn cười.)
  • Indescriptible (adj): không thể mô tả, không thể diễn tả (gần nghĩa với "inracontable", thường dùng cho cả cảm xúc lẫn cảnh tượng).
    • Une scène indescriptible. (Một cảnh tượng không thể diễn tả.)
Từ đồng nghĩa
  • Indicible: không nói nên lời, không thể thốt ra (nhấn mạnh sự choáng ngợp đến mức không thốt thành lời).
  • Inexprimable: không thể diễn đạt, không thể bày tỏ.
Từ trái nghĩa
  • Racontable: có thể kể lại được.
  • Descriptible: có thể mô tả được.
  • Exprimable: có thể diễn đạt được.
inracontable

La joie de l'enfant est inracontable.

tính từ
  1. không thể kể ra
    • Joie inracontable
      niềm vui không thể kể ra

Từ trái nghĩa