insatisfait

tính từ
  1. không (được) thỏa mãn, chưa vừa lòng
    • Curiosité insatisfaite
      sự tò mò không được thỏa mãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "insatisfait"

insatisfait
Le client est insatisfait de son repas au restaurant.