satisfait

tính từ
  1. vừa lòng, thỏa mãn, vừa ý
    • Curiosité satisfaite
      sự tò mò được thỏa mãn
    • Il est satisfait de mon travail
      ông ấy vừa lòng về công việc của tôi
    • Air satisfait
      vẻ vừa ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "satisfait"

satisfait
Il a l'air satisfait après avoir terminé son repas.