inscription

/in'skripʃn/
danh từ giống cái
  1. câu ghi (trên biển chỉ đường...), câu khắc (trên bia mộ...), văn khắc
    • Etude des inscriptions
      khoa nghiên cứu văn khắc
  2. sự ghi, sự vào sổ, sự đăng
    • L'inscription d'un élève au tableau d'honneur
      sự ghi tên một học sinh vào bảng danh dự
    • Inscription en courbe
      sự ghi theo đường cong
    • Inscription électromagnétique
      sự ghi điện từ
    • Inscription des images sur une bande magnétique
      sự ghi hình trên băng từ
    • Inscription photographique
      sự ghi ảnh
  3. inscription en faux; inscription de faux+ (luật học, pháp lý) sự kiện điều giả mạo
    • prendre ses inscriptions
      ghi tên học đại học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inscription"

inscription
L'élève lit l'inscription sur la plaque commémorative.