insertion

/in'sə:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự lồng, sự gài, sự xen, sự đưa vào
    • Insertion d'une annonce dans un journal
      sự đưa một quảng cáo lên báo
  2. sự hòa nhập
  3. sự đính, sự bám
    • Insertion des feuilles sur la tige
      sự đính của trên thân
insertion
L'insertion d'une annonce dans le journal est une étape importante.