insertion

/in'sə:ʃn/
danh từ
  1. sự lồng vào, sự gài vào
  2. sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
  4. viền ren
  5. (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

insertion
The librarian makes a careful insertion of a bookmark into the new book.