insolemment
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách hỗn láo, một cách xấc láo: Dùng để mô tả cách nói năng hoặc hành động thiếu tôn trọng, vô lễ một cách trắng trợn.
- Một cách ngạo mạn: Diễn tả thái độ kiêu căng, coi thường người khác.
- Một cách ngạo đời, một cách trêu người: Thể hiện sự chế nhạo, thách thức một cách khiếm nhã.
Ví dụ sử dụng
- (Cậu ta đã trả lời một cách hỗn láo với giáo viên của mình.)
- (Kẻ tình nghi đã nhìn viên sĩ quan một cách ngạo mạn.)
- (Cô ấy đã nhún vai một cách trêu người trước lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Parler insolemment": Nói một cách hỗn xược.
- Il ne tolère pas qu'on lui parle insolemment. (Ông ấy không chấp nhận việc người ta nói chuyện một cách hỗn xược với mình.)
- "Sourire insolemment": Cười một cách ngạo mạn/chế nhạo.
- Face à l'échec, il a seulement souri insolemment. (Trước thất bại, anh ta chỉ cười một cách ngạo mạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Insolent, -e (tính từ): hỗn láo, xấc láo, ngạo mạn.
- un garçon insolent. (một cậu bé hỗn láo.)
- Insolence (danh từ): sự hỗn láo, sự xấc xược, lời nói xấc xược.
- Ses insolences lui ont valu une punition. (Những lời hỗn xược của cậu ta đã khiến cậu bị phạt.)
Từ đồng nghĩa
- Impudemment: một cách trơ trẽn, vô liêm sỉ.
- Effrontément: một cách mặt dày, trơ tráo.
- Irrespectueusement: một cách thiếu tôn trọng.
Từ trái nghĩa
- Respectueusement: một cách tôn trọng.
- Poliment: một cách lịch sự.
- Humblement: một cách khiêm tốn.
phó từ
- hỗn láo, xấc láo
- Répondre insolemmenttrả lời xấc láo
- ngạo mạn
- ngạo đời, trêu người