insomuch

/,insou'mʌtʃ/
phó từ
  1. (+ that) đến mức
    • he worked very fast, insomuch that he was through in an hour
      làm rất nhanh đến mức xong xuôi trong một tiếng
  2. (+ as) (như) inasmuch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

insomuch
He was tired, insomuch that he fell asleep at his desk.