insomuch

/,insou'mʌtʃ/
Học thuật
Thân thiện
insomuch

He was tired, insomuch that he fell asleep at his desk.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Đến mức , đến nỗi : Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ kết quả, diễn tả mức độ hoặc phạm vi của một hành động hay trạng thái đã được đề cập trước đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He worked very fast, insomuch that he was through in an hour. (Anh ấy làm việc rất nhanh, đến mức anh ấy đã xong trong một tiếng.)
    • The evidence was compelling, insomuch that the jury reached a quick verdict. (Bằng chứng rất thuyết phục, đến nỗi bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết nhanh chóng.)
    • She was deeply moved by the story, insomuch that she began to cry. ( ấy xúc động sâu sắc bởi câu chuyện, đến mức ấy bắt đầu khóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "insomuch as": Bởi , xét , trong chừng mực . Cách dùng này đồng nghĩa với "inasmuch as".
    • I will help you, insomuch as I am able. (Tôi sẽ giúp anh, trong chừng mực tôi có thể.)
    • The plan is sound, insomuch as it addresses the core issues. (Kế hoạch này hợp , xét giải quyết được những vấn đề cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Inasmuch as (liên từ): Bởi , xét . Có nghĩa cách dùng tương tự với "insomuch as".
  • To such an extent that: Đến mức độ . Cụm từ diễn đạt ý nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • So much so that: Nhiều đến mức .
  • To the degree that: Đến mức độ .
  • With the result that: Với kết quả là.
Lưu ý sử dụng
  • "insomuch that" thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương hơn trong hội thoại thông thường.
  • "insomuch as" có thể được dùng thay thế cho "inasmuch as" không thay đổi nghĩa. Cả hai đều những liên từ trang trọng.
insomuch

He was tired, insomuch that he fell asleep at his desk.

phó từ
  1. (+ that) đến mức
    • he worked very fast, insomuch that he was through in an hour
      làm rất nhanh đến mức xong xuôi trong một tiếng
  2. (+ as) (như) inasmuch

Từ gần giống