insomuch
/,insou'mʌtʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Đến mức mà, đến nỗi mà: Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ kết quả, diễn tả mức độ hoặc phạm vi của một hành động hay trạng thái đã được đề cập trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He worked very fast, insomuch that he was through in an hour. (Anh ấy làm việc rất nhanh, đến mức mà anh ấy đã xong trong một tiếng.)
- The evidence was compelling, insomuch that the jury reached a quick verdict. (Bằng chứng rất thuyết phục, đến nỗi mà bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết nhanh chóng.)
- She was deeply moved by the story, insomuch that she began to cry. (Cô ấy xúc động sâu sắc bởi câu chuyện, đến mức mà cô ấy bắt đầu khóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "insomuch as": Bởi vì, xét vì, trong chừng mực mà. Cách dùng này đồng nghĩa với "inasmuch as".
- I will help you, insomuch as I am able. (Tôi sẽ giúp anh, trong chừng mực mà tôi có thể.)
- The plan is sound, insomuch as it addresses the core issues. (Kế hoạch này là hợp lý, xét vì nó giải quyết được những vấn đề cốt lõi.)
Biến thể và từ gần giống
- Inasmuch as (liên từ): Bởi vì, xét vì. Có nghĩa và cách dùng tương tự với "insomuch as".
- To such an extent that: Đến mức độ mà. Cụm từ diễn đạt ý nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
- So much so that: Nhiều đến mức mà.
- To the degree that: Đến mức độ mà.
- With the result that: Với kết quả là.
Lưu ý sử dụng
- "insomuch that" thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn chương hơn là trong hội thoại thông thường.
- "insomuch as" có thể được dùng thay thế cho "inasmuch as" mà không thay đổi nghĩa. Cả hai đều là những liên từ trang trọng.
phó từ
- (+ that) đến mức mà
- he worked very fast, insomuch that he was through in an hournó làm rất nhanh đến mức là nó xong xuôi trong một tiếng
- (+ as) (như) inasmuch