inspirateur

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) hít vào
    • Muscle inspirateur
      hít vào
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) gợi cảm, gây cảm hứng
    • Souffle inspirateur
      nguồn cảm hứng
danh từ
  1. người truyền cảm, người gợi ý, vật truyền cảm
  2. người khởi xướng
    • L'inspirateur d'une doctrine
      người khởi xướng một học thuyết
    • L'inspirateur d'un complot
      người khởi xướng một âm mưu
danh từ giống đực
  1. (y học) máy thở nhân tạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inspirateur
L'inspirateur du projet a présenté son idée lors d'une réunion.