expirateur

Học thuật
Thân thiện
expirateur

Les muscles expirateurs se contractent pour chasser l'air des poumons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) thở ra: Chỉ một nhóm chức năng chínhhỗ trợ hoặc thực hiện động tác thở ra, đẩy không khí ra khỏi phổi. Nhóm này thường bao gồm các bụng gian sườn trong.
  2. Tính từ:
    • Thở ra: Mô tả đặc tính liên quan đến hoặc phục vụ cho quá trình thở ra. Từ này thường được dùng trong các thuật ngữ y học hoặc giải phẫu học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les expirateurs sont sollicités lors d'un effort intense. (Các thở ra được huy động khi gắng sức mạnh.)
    • Le diaphragme se relâche tandis que les expirateurs se contractent. (Cơ hoành giãn ra trong khi các thở ra co lại.)
  • Tính từ:
    • L'action expiratrice de ces muscles est passive au repos. (Tác động thở ra của các nàythụ động khi nghỉ ngơi.)
    • On distingue les muscles inspirateurs des muscles expirateurs. (Người ta phân biệt hít vào với thở ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y khoa chuyên sâu, expirateur có thể được dùng để chỉ một cụ thể thuộc nhóm này, ví dụ: ( ngang bụng, một thở ra mạnh).
Biến thể từ gần giống
  • Expiration (danh từ giống cái): Sự thở ra, hơi thở ra.
    • L'expiration est souvent un phénomène passif. (Việc thở ra thườngmột hiện tượng thụ động.)
  • Expirer (động từ): Thở ra; hết hạn (nghĩa bóng).
    • Il faut expirer lentement pendant cet exercice. (Phải thở ra chậm trong bài tập này.)
Từ đồng nghĩa
  • Muscles expiratoires (tính từ chuyển thành danh từ): Các (thuộc về) thở ra. (Đâycách diễn đạt khác có nghĩa tương đương).
  • Muscles de l'expiration: Các của sự thở ra.
Từ trái nghĩa
  • Inspirateur (tính từ/danh từ): () hít vào.
    • Le diaphragme est le principal muscle inspirateur. (Cơ hoành hít vào chính.)
expirateur

Les muscles expirateurs se contractent pour chasser l'air des poumons.

tính từ
  1. thở ra
    • Muscles expirateurs
      (giải phẫu) thở ra (gồm gian sườn bụng)
danh từ giống đực (số nhiều)
  1. (giải) thở ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống