inspiriter

/in'spiritə/
Học thuật
Thân thiện
inspiriter

An inspiriter gives a motivational speech to the team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người truyền sức sống, người tiếp thêm sinh lực: Chỉ một người khả năng truyền cảm hứng, sự nhiệt tình năng lượng tích cực cho người khác, giúp họ cảm thấy tràn đầy sức sống tinh thần hơn.
    • Người khuyến khích, người cổ : Chỉ một người động viên, khích lệ tinh thần người khác, giúp họ thêm can đảm quyết tâm để hành động hoặc vượt qua khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was the true inspiriter of the team, always lifting our spirits before a match. ( ấy người truyền sức sống thực sự của đội, luôn nâng cao tinh thần của chúng tôi trước mỗi trận đấu.)
    • The coach acted as an inspiriter, encouraging the players to never give up. (Huấn luyện viên đóng vai trò người cổ , khuyến khích các cầu thủ không bao giờ bỏ cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as an inspiriter": Đóng vai trò người truyền cảm hứng.
    • His speech served as an inspiriter for the entire movement. (Bài phát biểu của ông đã đóng vai trò người truyền cảm hứng cho toàn bộ phong trào.)
Biến thể từ gần giống
  • Inspire (động từ): truyền cảm hứng, khích lệ.
    • His story inspires me to work harder. (Câu chuyện của anh ấy truyền cảm hứng cho tôi làm việc chăm chỉ hơn.)
  • Inspiration (danh từ): cảm hứng, nguồn cảm hứng.
    • She is my greatest inspiration. ( ấy nguồn cảm hứng lớn nhất của tôi.)
  • Inspirational (tính từ): truyền cảm hứng.
    • It was an inspirational speech. (Đó một bài phát biểu truyền cảm hứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Encourager: người khuyến khích.
  • Motivator: người tạo động lực.
  • Cheerleader: người cổ (theo nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "inspire".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "inspiriter".)

inspiriter

An inspiriter gives a motivational speech to the team.

danh từ
  1. người truyền sức sống
  2. người khuyến khích, người cổ

Từ gần giống