instabilité

danh từ giống cái
  1. sụ không vững, sự chông chênh
    • Instabilité d'un meuble
      sự chông chênh của một đồ gỗ
  2. (nghĩa bóng) sự không ổn định, sự thất thường
    • L'instabilité d'une situation
      sự không ổn định của một tình thế
  3. (vậthọc, hóa học) tính không bền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

instabilité
Un enfant fait tomber une tour de blocs à cause de son instabilité.