instable

/in'steibl/
Học thuật
Thân thiện
instable

La tour de blocs de bois est instable et menace de tomber.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không vững, chông chênh: Chỉ trạng thái vậtdễ bị đổ, nghiêng hoặc không cân bằng.
    • Không ổn định, thất thường: Dùng để mô tả một tình huống, trạng thái hoặc điều kiện dễ thay đổi, thiếu sự kiên định.
    • (Vậthọc, Hóa học) Không bền: Chỉ một trạng thái cân bằng dễ bị phá vỡ hoặc một hợp chất dễ bị phân hủy, biến đổi.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Người thất thường, trẻ bất thường: Chỉ một người tính khí hoặc hành vi không ổn định, khó đoán.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce tabouret est instable. (Cái ghế đẩu này chông chênh.)
    • La situation politique reste instable. (Tình hình chính trị vẫn không ổn định.)
    • Cet édifice chimique est instable. (Hợp chất hóa học này không bền.)
  • Danh từ:

    • C'est un instable, on ne peut pas compter sur lui. (Hắnmột kẻ thất thường, không thể trông cậy vào hắn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tâmhọc, "instable" có thể dùng để mô tả trạng thái cảm xúc bấp bênh.
    • Une humeur instable. (Tâm trạng thất thường.)
  • Trong kinh tế học, thường dùng để mô tả thị trường hoặc đồng tiền.
    • Une monnaie instable. (Một đồng tiền không ổn định.)
Biến thể từ gần giống
  • Instabilité (danh từ giống cái): Sự không ổn định, tính bấp bênh.
    • L'instabilité des prix. (Sự bất ổn của giá cả.)
  • Déstabiliser (ngoại động từ): Làm mất ổn định.
    • Cette nouvelle a déstabilisé l'équipe. (Tin tức này đã làm đội ngũ mất ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Précaire: Mong manh, tạm bợ (nhấn mạnh sự không chắc chắn lâu dài).
    • Incertain: Không chắc chắn.
    • Changeant: Hay thay đổi.
    • Fragile: Dễ vỡ, yếu ớt.
  • Danh từ (chỉ người):
    • Inconstant: Người không kiên định.
Từ trái nghĩa
  • Stable: Ổn định, vững vàng.
  • Ferme: Vững chắc.
  • Constant: Kiên định, không thay đổi.
  • Équilibré: Cân bằng, ổn định (về cảm xúc, tình huống).
instable

La tour de blocs de bois est instable et menace de tomber.

tính từ
  1. không vững, chông chênh
    • Table instable
      cái bàn chông chênh
  2. không ổn định, thất thường
    • Temps instable
      thời tiết thất thường
    • Paix instable
      nền hòa bình không ổn định
  3. (vậthọc, hóa học) không bền
    • Equilibre instable
      cân bằng không bền
    • Combination instable
      hợp chất không bền
danh từ
  1. người thất thường, trẻ bất thường