instable

/in'steibl/
tính từ
  1. không vững, chông chênh
    • Table instable
      cái bàn chông chênh
  2. không ổn định, thất thường
    • Temps instable
      thời tiết thất thường
    • Paix instable
      nền hòa bình không ổn định
  3. (vậthọc, hóa học) không bền
    • Equilibre instable
      cân bằng không bền
    • Combination instable
      hợp chất không bền
danh từ
  1. người thất thường, trẻ bất thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

instable
La tour de blocs de bois est instable et menace de tomber.