constant

/'kɔnstənt/
tính từ
  1. (văn học) kiên nhẫn, kiên trì
  2. không đổi, ổn định; thường kỳ
    • Quantité constante
      (toán học) lượng không đổi, hằng lượng
    • Souci constant
      mối lo âu thường kỳ
  3. (từ , nghĩa ) chắc chắn
    • Il est constant que
      chắc chắn rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constant"

constant
Il montre une détermination constante dans son travail.