instance

/'instəns/
danh từ giống cái
  1. sự khẩn khoản, sự khẩn nài
    • Demander avec instance
      khẩn khoản cầu xin
  2. (số nhiều) lời khẩn khỏan, lời khẩn nài
    • Céder devant les instances de quelqu'un
      không cưỡng được trước lời khẩn khoản của ai
  3. (luật học, pháp lý) sự kiện, cấp xét xử
    • Instance suprême
      cấp xét xử cao nhất
    • affaire en instance
      việc đang chờ giải quyết
    • en instance
      sắp
    • Être en instance de départ
      sắp ra đi, sắp lên đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

instance
Une cliente demande avec instance au vendeur de lui montrer un autre modèle.