instruction

/in'strʌkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự dạy dỗ, sự giáo dưỡng
    • L'instruction des enfants
      sự dạy dỗ trẻ em
    • L'éducation et l'instruction
      giáo dục giáo dưỡng
  2. kiến thức, học thức
    • Avoir de l'instruction
      học thức
  3. lời chỉ dẫn, hướng dẫn cách dùng
  4. thông , (số nhiều) chỉ thị
    • Instruction ministérielle
      thông của bộ
    • Donner des instructions à quelqu'un
      ra chỉ thị cho ai
  5. (luật học, pháp lý) sự dự thẩm, sự thẩm cứu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

instruction
L'institutrice donne des instructions à ses élèves.