instructional

/in'strʌkʃənl/
tính từ
  1. (thuộc) sự dạy
  2. (thuộc) kiến thức truyền cho; tính chất tin tức cung cấp cho, tính chất tài liệu cung cấp cho
  3. tính chất chỉ thị, tính chất lời hướng dẫn
instructional
The teacher uses instructional posters to explain the lesson.