instruire

ngoại động từ
  1. dạy dỗ, giáo dục
    • Instruire un enfant
      dạy dỗ một em bé
  2. (văn học) cho bài học, soi sáng
    • Instruit par l'expérience
      được kinh nghiệm soi sáng
  3. cho biết, cho hay
    • Instruisez-moi de ce qui se passe
      hãy cho tôi biết sự việc xẩy ra
  4. dự thẩm, thẩm cứu
    • Instruire un procès
      thẩm cứu một vụ kiện
  5. (từ ; nghĩa ) dạy, luyện
    • Instruire un cheval
      luyện con ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "instruire"