instrumenter

Học thuật
Thân thiện
instrumenter

L'avocat doit instrumenter le dossier avant l'audience.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Luật học, pháp lý) Lập văn bản: Hành động soạn thảo, xây dựng một văn bản pháp lý (như hợp đồng, di chúc, thỏa thuận) một cách chính thức đúng quy định.
    • (Âm nhạc) Phối nhạc: Hành động sắp xếp, phân phối các phần nhạc cho từng nhạc cụ cụ thể trong một bản nhạc hoặc tác phẩm dàn nhạc.
Ví dụ sử dụng
  • (Luật học, pháp lý):
    • Le notaire a instrumenté l'acte de vente. (Viên chứng thư đã lập văn bản cho hợp đồng mua bán.)
    • Il est chargé d'instrumenter le contrat de partenariat. (Anh ấy được giao nhiệm vụ lập văn bản cho hợp đồng hợp tác.)
  • (Âm nhạc):
    • Le compositeur a passé des mois à instrumenter sa symphonie. (Nhà soạn nhạc đã dành nhiều tháng để phối nhạc cho bản giao hưởng của mình.)
    • Savoir bien instrumenter est essentiel pour un arrangeur musical. (Biết cách phối nhạc tốtđiều cần thiết đối với một người phối khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Instrumenter un procès": (Luật) Tiến hành các thủ tục tố tụng, thu thập lập hồ sơ chứng cứ cho một vụ kiện.
    • L'avocat a bien instrumenté ce procès complexe. (Luật sư đã tiến hành tố tụng/ lập hồ sơ rất tốt cho vụ kiện phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Instrumentation (danh từ):
    • (Luật) Sự lập văn bản; toàn bộ các văn bản, thủ tục của một vụ kiện.
    • (Âm nhạc) Sự phối nhạc; cách thức phân bổ nhạc cụ trong một tác phẩm.
  • Instrument (danh từ): Nhạc cụ (âm nhạc); Công cụ, văn bản (pháp lý).
Từ đồng nghĩa
  • (Luật học): Rédiger (soạn thảo), établir (thiết lập, lập).
  • (Âm nhạc): Orchestrer (phối khí cho dàn nhạc), arranger (phối khí, sắp xếp).
instrumenter

L'avocat doit instrumenter le dossier avant l'audience.

nội động từ
  1. (luật học, pháp lý) lập văn bản
  2. (âm nhạc) phối nhạc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "instrumenter"