insufficience

/,insə'fiʃəns/ Cách viết khác : (insufficiency) /,insə'fiʃənsi/
Học thuật
Thân thiện
insufficience

The doctor noted the insufficience of the patient's vitamin levels.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không đáp ứng được mức độ cần thiết, bắt buộc hoặc mong đợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insufficience of evidence led to the case being dismissed. (Sự thiếu hụt bằng chứng đã dẫn đến việc vụ án bị bác bỏ.)
    • We must address the insufficience of clean water in the region. (Chúng ta phải giải quyết tình trạng không đủ nước sạch trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "insufficience of funds": sự thiếu hụt ngân quỹ.

    • The project was halted due to an insufficience of funds. (Dự án bị tạm dừng do sự thiếu hụt ngân quỹ.)
  • "moral insufficience": sự thiếu hụt/sự không đầy đủ về mặt đạo đức.

    • His actions were criticized as a sign of moral insufficience. (Hành động của anh ta bị chỉ trích như một dấu hiệu của sự thiếu hụt đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Insufficiency (n): (cách viết khác, phổ biến hơn) sự không đủ, sự thiếu hụt.

    • Renal insufficiency (suy thận).
  • Insufficient (adj): không đủ, thiếu.

    • The data is insufficient to draw a conclusion. (Dữ liệu không đủ để đưa ra kết luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Deficiency: sự thiếu hụt.
  • Shortage: sự thiếu, tình trạng khan hiếm.
  • Lack: sự thiếu, sự không .
Từ trái nghĩa
  • Sufficiency: sự đầy đủ.
  • Adequacy: tính đầy đủ, tính thích đáng.
  • Abundance: sự dồi dào, sự phong phú.
insufficience

The doctor noted the insufficience of the patient's vitamin levels.

danh từ
  1. tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu

Từ gần giống