intéressé

Học thuật
Thân thiện
intéressé

Un homme intéressé propose un marché en échange d'une faveur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • liên quan, dính dáng: Chỉ người hoặc nhóm người quyền lợi, mối quan tâm hoặc sự tham gia trực tiếp vào một vấn đề, sự việc nào đó.
    • Vụ lợi, tính toán: Chỉ thái độ hoặc hành động của một người chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân, thườngvật chất, hơn là những giá trị chân thành như tình cảm haytưởng.
  2. Danh từ giống đực (có thể chỉ người nam hoặc nữ khi dùng với mạo từ):

    • Đương sự, người liên quan: Người trực tiếp liên quan đến một vụ việc, một thỏa thuận hoặc một quyết định.
    • Kẻ vụ lợi: Người luôn hành động lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les parties intéressées doivent signer le contrat. (Các bên liên quan phảihợp đồng.)
    • Il a aidé son ami d'une manière désintéressée, sans être intéressé. (Anh ấy đã giúp bạn mình một cách vô tư, không vụ lợi.)
    • Son sourire semblait intéressé, pas sincère. (Nụ cười của ấy có vẻ tính toán, không chân thành.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'intéressé a refusé de faire une déclaration. (Vị đương sự đã từ chối đưa ra tuyên bố.)
    • C'est un intéressé, il ne pense qu'à l'argent. (Hắnmột kẻ vụ lợi, hắn chỉ nghĩ đến tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être intéressé par quelque chose/quelqu'un": hứng thú, quan tâm đến điều /ai đó. (Lưu ý: Cụm này thường mang nghĩa tích cực, khác với nghĩa "vụ lợi" khi dùng một mình).
    • Je suis très intéressé par l'histoire de l'art. (Tôi rất quan tâm đến lịch sử nghệ thuật.)
  • "Dans l'intérêt des parties intéressées": lợi ích của các bên liên quan.
    • La décision a été prise dans l'intérêt des parties intéressées. (Quyết định đã được đưa ra lợi ích của các bên liên quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Intéresser (động từ):
    • Làm cho quan tâm, gây hứng thú: Ce livre m'intéresse. (Cuốn sách này làm tôi quan tâm.)
    • Liên quan đến, ảnh hưởng đến: Cette loi intéresse tous les citoyens. (Luật này liên quan đến mọi công dân.)
    • Cho tham gia lợi nhuận: Il intéresse ses employés aux bénéfices. (Ông ấy cho nhân viên tham gia chia lợi nhuận.)
  • Intérêt (danh từ giống đực):
    • Lợi ích: agir dans l'intérêt général (hành động lợi ích chung).
    • Sự quan tâm, hứng thú: montrer de l'intérêt pour la musique (thể hiện sự quan tâm đến âm nhạc).
    • Tiền lãi: taux d'intérêt (lãi suất).
  • Désintéressé, e (tính từ): Vô tư, không vụ lợi. (Từ trái nghĩa phổ biến).
    • un geste désintéressé (một cử chỉ vô tư).
Từ đồng nghĩa
  • Concerné, e (tính từ): liên quan.
  • Impliqué, e (tính từ): dính líu, liên đới.
  • Calculateur, trice (tính từ/danh từ): Tính toán, người tính toán. (Nhấn mạnh sự toán liệu, vụ lợi).
  • Matérialiste (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa vật chất, người coi trọng vật chất.
Cụm từ liên quan
  • Partie intéressée (cụm danh từ nữ tính): Bên liên quan. (Cụm từ pháp hành chính rất phổ biến).
  • À titre intéressé (cụm trạng từ): Với tư cách vụ lợi, động cơ cá nhân.
    • Il a agi à titre intéressé, pas par générosité. (Hắn hành động với động cơ vụ lợi, không phải lòng hào hiệp.)
intéressé

Un homme intéressé propose un marché en échange d'une faveur.

danh từ giống đực
  1. đương sự
tính từ
  1. liên quan, dính dáng
    • Les parties intéressées
      các bên liên quan
  2. vụ lợi
    • Homme intéressé
      người vụ lợi
    • Une amitié intéressée
      tình bạn vụ lợi