intéresser

ngoại động từ
  1. quan hệ đến, liên quan đến
    • Loi qui intéresse les industriels
      luật quan hệ đến những nhà công nghiệp
  2. chạm tới, đụng tới
    • Coup d'épée qui intéresse le poumon
      nhát gươm chạm tới phổi
  3. làm cho lưu tâm đến
    • Intéresser le public à un accusé
      khiến công chúng lưu tâm đến một bị cáo
  4. gây hứng thú
    • Ce livre m'intéresse
      quyển sách này gây hứng thú cho tôi
    • Il ne sait pas intéresser les élèves
      ông ta chẳng biết gây hứng thú cho học sinh
  5. cho tham gia chia lãi
    • Intéresser les ouvriers dans une entreprise
      cho công nhân tham gia chia lãi trong một xí nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intéresser"