integrant

/'intigrənt/
tính từ
  1. bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

integrant
An integrant part of the engine is the crankshaft.